Tuyển sinh đào tạo nhân lực cho Khu kinh tế Vũng Áng

07/10/2012 14:21

Được Bộ GD&ĐT giao làm đầu mối liên kết với các trường đại học có uy tín trong cả nước để đào tạo nguồn nhân lực cho khu kinh tế Vũng Áng, Trường ĐH Hà Tĩnh thông báo tuyển sinh 1250 chỉ tiêu, chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại 3 tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình. Đây là cơ hội tốt để các thí sinh được tham gia học tập và làm việc tại khu kinh tế Vũng Áng sau khi tốt nghiệp.

Trường ĐH Hà Tĩnh
Trường ĐH Hà Tĩnh

Các ngành tuyển sinh gồm: kỹ thuật tuyển khoáng, công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật điện và điện tử, công nghệ chế tạo máy, khoa học môi trường, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành...

Chỉ tiêu cụ thể, điểm xét tuyển cũng như các trường liên kết đào tạo cụ thể như sau:

TT

Ngành đào tạo

Mã số

Chỉ tiêu

Khối thi

Điểm XT

Trường cấp bằng tốt nghiệp

1

Kỹ thuật tuyển khoáng

D520607

50

A,A1

13.0

Trường Đại học Mỏ Địa chất

2

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

100

A,A1

13.0

Trường Đại học Điện lực

3

Kỹ thuật xây dựng

D580208

100

A,A1

13.0

Trường Đại học Vinh

4

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

100

A,A1

13.0

Trường Đại học Bách khoa

(Đại học Đà Nẵng)

5

Công nghệ chế tạo máy

D510202

150

A,A1

6

Cấp thoát nước

D110104

100

A,A1

13.0

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

7

Khoa học môi trường

D440301

100

A,A1

13.0

Trường Đại học Hà Tĩnh

B

14.0

8

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

100

A,A1

13.0

D

13.5

9

Bảo hộ lao động

D850201

50

A

13.0

Trường Đại học Công đoàn

10

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

100

A,A1

13.0

Trường Đại học Bách khoa

Hà Nội

11

Kỹ thuật vật liệu kim loại

D520310

50

A,A1

12

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

50

A

13

Kỹ thuật cơ khí

D520103

200

A,A1

Bên cạnh đó, Trường Đại học Hà Tĩnh thông báo tiếp tục tuyển sinh:

TT

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Khối thi

Điểm XT

Điều kiện xét tuyển

Đại học

1

Sư phạm Toán

D140209

20

A,A1

13.0

Thí sinh có hộ khẩu Hà Tĩnh

2

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

20

D1

13.5

3

Giáo dục Tiểu học

D140202

40

A,A1

13.0

D1

13.5

4

Công nghệ thông tin

D480201

40

A,A1

13.0

Thí sinh trong cả nước

D1

13.5

5

Quản trị kinh doanh

D340101

100

A,A1

13.0

D1

13.5

6

Kế toán

D340301

150

A,A1

13.0

D1

13.5

7

Tài chính - Ngân hàng

D340201

60

A,A1

13.0

D1

13.5

8

Ngôn ngữ Anh

D220201

Copyright © 2012 TinTuc.net. All rights reserved.