Điểm chuẩn Trường ĐH Quy Nhơn, ĐH Duy Tân

31/07/2017 17:52

Trường ĐH Quy Nhơn, ĐH Duy Tân đã công bố điểm chuẩn đại học 2017

Trường ĐH Quy Nhơn

điểm chuẩn đại học, tuyển sinh đại học,

điểm chuẩn đại học, tuyển sinh đại học,

Phương thức xét tuyển học bạ:

điểm chuẩn đại học, tuyển sinh đại học,
điểm chuẩn đại học, tuyển sinh đại học,

Trường ĐH Duy Tân

Xét theo kết quả thi THPT quốc gia:

TT

Ngành học

Điểm

Tổ hợp Xét tuyển

1

Kỹ thuật Mạng máy tính

15.5

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, Lý, Văn
3.Toán, Văn, Anh
4. Toán, Văn, KHTN

2

Công nghệ Phần mềm

15.5

3

Thiết kế Đồ họa

15.5

4

Hệ thống Thông tin Quản lý

15.5

5

Điện Tự động

15.5

6

Thiết kế Số

17

7

Điện tử - Viễn thông

15.5

8

Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

15.5

9

Quản trị Kinh doanh Marketing

15.5

10

Tài chính Doanh nghiệp

15.5

11

Ngân hàng

15.5

12

Kế toán Kiểm toán

15.5

13

Kế toán Doanh nghiệp

15.5

14

Ngoại thương

15.5

15

Kinh doanh Thương mại

15.5

16

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

15.5

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Văn
3. Toán, Văn, KHTN
4.Toán, Hoá, Văn

17

Xây dựng Cầu đường

15.5

18

Công nghệ Quản lý Xây dựng

15.5

19

Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường

15.5

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Văn, KHTN
3.Toán, Hóa, Sinh
4.Toán, Hoá, Văn

20

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

15.5

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Hóa, Sinh
3.Toán, Văn, KHTN
4.Toán, Văn, KHXH

21

Công nghệ Thực phẩm

15.5

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Văn
3.Toán, Văn, KHTN
4.Toán, Hoá, Sinh

22

Quản trị Du lịch & Khách sạn

15.5

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Văn, KHXH
3.Toán, Văn, Anh
4.Văn, Sử, Địa

23

Quản trị Du lịch & Lữ hành

15.5

24

Điều dưỡng Đa khoa

15.5

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Hóa, Sinh
3.Toán, Văn, Sinh
4.Toán, Văn, KHTN

25

Dược sỹ Đại học

17.5

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Hóa, Sinh
3.Toán, Văn, Sinh
4.Toán, Văn, KHTN

26

Văn - Báo chí

15.5

1.Văn, Sử, Địa
2.Toán, Văn, Anh
3.Toán, Văn, KHXH
4.Văn, Anh, Địa

27

Văn hoá Du lịch

15.5

28

Truyền thông Đa phương tiện

15.5

29

Quan hệ Quốc tế

15.5

30

Tiếng Anh Biên - Phiên dịch

15.5

1.Toán, Văn, Anh
2.Văn, Sử, Anh
3.Văn, Địa, Anh
4. Văn, Anh, KHTN

31

Tiếng Anh Du lịch

15.5

32

Kiến trúc Công trình (Vẽ *2)

16.5

1.Toán, Lý, Vẽ
2.Toán, Văn, Vẽ
3. Toán, KHTN, Vẽ
4. Toán, KHXH, Vẽ

33

Kiến trúc Nội thất (Vẽ *2)

16.5

34

Luật Kinh tế

15.5

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Văn, KHXH
3.Toán, Văn, Anh
4.Văn, Sử, Địa

35

Bác sĩ Đa khoa

21

1. Toán, Hóa, Sinh
2. Toán, Văn, KHTN
3. Toán, Anh, KHTN

Theo học bạ:

Ngoại trừ các ngànhBác sĩ Đa khoa:21điểm, NgànhDược sĩĐại học:17.5điểm, Ngành Thiết kế số:17điểm, Ngành Ngôn ngữ Anh (môn Anh Văn không nhân hệ số 2): 15.5 điểm, NgànhKiến trúc(môn Vẽ nhân hệ số 2), Ngành Kiến trúc chương trình trong nước: 16.5 điểm, Ngành Kiến trúc chương trình chuẩnCSU(Mỹ): 15,5 điểm

Còn lại các ngành tổng điểm 3 môn xét tuyển = 18 điểm.

Lê Huyền

Theo VietNamNet

Copyright © 2012 TinTuc.net. All rights reserved.